lấp
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ləp˧˥ | lə̰p˩˧ | ləp˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ləp˩˩ | lə̰p˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Động từ
lấp
- Làm cho đầy, cho kín chỗ trũng, chỗ hổng hay chỗ trống.
- Lấp ao.
- Hát để lấp chỗ trống.
- Làm che khuất đi.
- Cỏ mọc lấp cả lối đi.
- Che lấp.
- Làm cho bị át đi không còn nghe thấy, nhận thấy nữa.
- Tiếng vỗ tay lấp cả tiếng hát.
- Đánh trống lấp.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lấp”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)