interstice

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

interstice /ɪn.ˈtɜː.stəs/

  1. Khe, kẽ hở.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
interstice
/ɛ̃.tɛʁ.stis/
interstices
/ɛ̃.tɛʁ.stis/

interstice /ɛ̃.tɛʁ.stis/

  1. Khe, kẽ, kẽ hở.

Tham khảo[sửa]