Bước tới nội dung

intestate

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ɪn.ˈtɛs.ˌteɪt/

Tính từ

intestate (pháp lý) /ɪn.ˈtɛs.ˌteɪt/

  1. Không để lại di chúc (người).
  2. Không có di chúc dặn sử dụng như thế nào (tài sản).

Danh từ

intestate /ɪn.ˈtɛs.ˌteɪt/

  1. (Pháp lý) Người chết không để lại di chúc.

Tham khảo