intolerance
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌɪn.ˈtɑːl.rənts/
Danh từ
intolerance /ˌɪn.ˈtɑːl.rənts/
- Tính không dung thứ, tính không khoan dung; sự không dung thứ, sự không khoan dung (nhất là về tôn giáo).
- Tính không chịu được (một thứ thuốc nào đó... ).
- Bất dung nạp
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “intolerance”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)