Bước tới nội dung

intoxicant

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ɪnˈtɒksɪk(ə)nt/
  • Âm thanh (Mỹ):(tập tin)

Tính từ

[sửa]

intoxicant (không so sánh được)

  1. Làm say.

Danh từ

[sửa]

intoxicant (số nhiều intoxicants)

  1. Chất làm say.

Từ liên hệ

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Tính từ

[sửa]

intoxicant (giống cái intoxicante, giống đực số nhiều intoxicants, giống cái số nhiều intoxicantes)

  1. Làm ngộ độc.
  2. Dạng viết khác của intoxiquant

Tham khảo

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]