intricate

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈɪn.trɪ.kət/

Loudspeaker.svg Hoa Kỳ  [ˈɪn.trɪ.kət]

Tính từ[sửa]

intricate /ˈɪn.trɪ.kət/

  1. Rối beng.
  2. Rắc rối, phức tạp, khó hiểu.
    an intricate machine — một cái máy phức tạp
  3. tinh xảo, chi tiết, tỉ mỉ

Tham khảo[sửa]