Bước tới nội dung

invertebrate

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˌɪn.ˈvɜː.tə.brət/

Tính từ

invertebrate /ˌɪn.ˈvɜː.tə.brət/

  1. (Động vật học) Không xương sống.
  2. (Nghĩa bóng) Nhu nhược.

Danh từ

invertebrate /ˌɪn.ˈvɜː.tə.brət/

  1. (Động vật học) Loài không xương sống.
  2. (Nghĩa bóng) Người nhu nhược.

Tham khảo