Bước tới nội dung

irréparable

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /i.ʁe.pa.ʁabl/

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực irréparable
/i.ʁe.pa.ʁabl/
irréparables
/i.ʁe.pa.ʁabl/
Giống cái irréparable
/i.ʁe.pa.ʁabl/
irréparables
/i.ʁe.pa.ʁabl/

irréparable /i.ʁe.pa.ʁabl/

  1. Không thể chữa được.
  2. Không đền bù được, không vãn hồi được.

Trái nghĩa

Tham khảo