đền bù
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗe̤n˨˩ ɓṳ˨˩ | ɗen˧˧ ɓu˧˧ | ɗəːŋ˨˩ ɓu˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗen˧˧ ɓu˧˧ | |||
Động từ
đền bù
- Trả lại đầy đủ, tương xứng với công lao, sự mất mát hoặc sự vất vả.
- Đền bù thiệt hại.
- Lĩnh tiền đền bù.
Đồng nghĩa
Tham khảo
“Đền bù”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam