vãn hồi
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vaʔan˧˥ ho̤j˨˩ | jaːŋ˧˩˨ hoj˧˧ | jaːŋ˨˩˦ hoj˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| va̰ːn˩˧ hoj˧˧ | vaːn˧˩ hoj˧˧ | va̰ːn˨˨ hoj˧˧ | |
Từ tương tự
Động từ
vãn hồi
- Làm cho trở lại tình trạng bình thường như trước.
- Vãn hồi trật tự.
- Vãn hồi hoà bình.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “vãn hồi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)