irritable
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɪr.ə.tə.bəl/
Tính từ
irritable /ˈɪr.ə.tə.bəl/
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “irritable”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /i.ʁi.tabl/
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | irritable /i.ʁi.tabl/ |
irritables /i.ʁi.tabl/ |
| Giống cái | irritable /i.ʁi.tabl/ |
irritables /i.ʁi.tabl/ |
irritable /i.ʁi.tabl/
- Dễ cáu, cáu kỉnh.
- (Sinh vật học, sinh lý học; từ cũ, nghĩa cũ) Chịu kích thích, dễ kích thích.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “irritable”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)