janitor

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈdʒæ.nə.tɜː/

Danh từ[sửa]

janitor /ˈdʒæ.nə.tɜː/

  1. Người gác cổng.
  2. Người coi nhà (khi chủ đi vắng).

Tham khảo[sửa]