Bước tới nội dung

jargon

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈdʒɑːr.ɡən/

Danh từ

jargon /ˈdʒɑːr.ɡən/

  1. Tiếng nói khó hiểu, tiếng nói líu nhíu khó hiểu.
  2. Biệt ngữ.
  3. Tiếng hót líu lo (chim).

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ʒaʁ.ɡɔ̃/

Danh từ

Số ít Số nhiều
jargon
/ʒaʁ.ɡɔ̃/
jargons
/ʒaʁ.ɡɔ̃/

jargon /ʒaʁ.ɡɔ̃/

  1. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Ngôn ngữ học) Biệt ngữ.
  2. Tiếng nói khó hiểu.
  3. Tiếng quạc quạc (của ngỗng đực).
  4. Kim cương vàng.
  5. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Khoáng vật học) Ziricon vàng.

Tham khảo