jumeau

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực jumeau
/ʒy.mɔ/
jumelles
/ʒy.mɛl/
Giống cái jumelle
/ʒy.mɛl/
jumelles
/ʒy.mɛl/

jumeau /ʒy.mɔ/

  1. Sinh đôi.
    Frères jumeaux — anh em sinh đôi
    Fruits jumeaux — quả sinh đôi
    Muscles jumeaux — (giải phẫu) cơ sinh đôi
  2. Sóng đôi.
    Lits jumeaux — giường sóng đôi

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
jumeau
/ʒy.mɔ/
jumeaux
/ʒy.mɔ/

jumeau /ʒy.mɔ/

  1. (Giải phẫu) sinh đôi.
  2. Trẻ sinh đôi.

Tham khảo[sửa]