keepsake

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈkip.ˌseɪk]

Danh từ[sửa]

keepsake (số nhiều keepsakes) /ˈkip.ˌseɪk/

  1. Vật lưu niệm.
  2. (Định ngữ) Hơi uỷ mị, hơi đa sầu đa cảm.

Đồng nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]