Bước tới nội dung

kettle-drum

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈkɛ.tᵊl.ˈdrəm/

Danh từ

kettle-drum /ˈkɛ.tᵊl.ˈdrəm/

  1. (Âm nhạc) Trống định âm.
  2. Tiệc trà lớn vào buổi chiều.

Tham khảo