Bước tới nội dung

tiệc trà

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tiə̰ʔk˨˩ ʨa̤ː˨˩tiə̰k˨˨ tʂaː˧˧tiək˨˩˨ tʂaː˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tiək˨˨ tʂaː˧˧tiə̰k˨˨ tʂaː˧˧

Danh từ

tiệc trà

  1. Tiệc nhỏ chỉ có nước chèbánh kẹo, hoa quả, món ăn nhẹ.
    Bữa tiệc trà thân mật.

Tham khảo