Bước tới nội dung

khỏe như voi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
xwɛ̰˧˩˧ ɲɨ˧˧ vɔj˧˧kʰwɛ˧˩˨ ɲɨ˧˥ jɔj˧˥kʰwɛ˨˩˦ ɲɨ˧˧ jɔj˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
xwɛ˧˩ ɲɨ˧˥ vɔj˧˥xwɛ̰ʔ˧˩ ɲɨ˧˥˧ vɔj˧˥˧

Cụm từ

[sửa]

khỏe như voi

  1. Ví người có sức khỏe ngang với voi; rất khỏe.
    Anh ấy khoẻ như voi, làm việc suốt từ sáng đến tối không nghỉ.