khứ hồi

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
˧˥ ho̤j˨˩kʰɨ̰˩˧ hoj˧˧kʰɨ˧˥ hoj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˩˩ hoj˧˧xɨ̰˩˧ hoj˧˧

Khứ hồi: Đi và về Ví dụ: tấm vé khứ hồi: tấm ve đi và về.