kidnapping
Giao diện
Tiếng Anh
Cách viết khác
- kidnaping (Mỹ; ít phổ biến)
Cách phát âm
- IPA: /ˈkɪd.ˌnæp.piɳ/
Động từ
kidnapping
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của kidnap.
Danh từ
kidnapping (đếm được và không đếm được, số nhiều kidnappings)
Từ dẫn xuất
Xem thêm
[sửa]Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (01/07/2004), “kidnapping”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Từ nguyên
Cách phát âm
Danh từ
kidnapping gđ (số nhiều kidnappings)
- Sự bắt cóc.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “kidnapping”, trong Pháp–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Anh
- Biến thể hình thái động từ tiếng Anh
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ không đếm được tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- en:Tội phạm
- Mục từ tiếng Pháp
- Từ tiếng Pháp vay mượn tiếng Anh
- Từ tiếng Pháp gốc Anh
- Từ 3 âm tiết tiếng Pháp
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pháp
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Danh từ đếm được tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp có liên kết đỏ trong dòng tiêu đề
- Từ đánh vần với K tiếng Pháp
- Danh từ giống đực tiếng Pháp
