kilter

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

kilter /ˈkɪɫ.tɜː/

  1. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Thứ tự, trật tự.
    out of kilter — không có thứ tự, không giống
    His views are out of kilter with world opinion — Quan điểm ông ấy không giống như quan điểm của đại đa số.
    Long flights throw my sleeping pattern out of kilter for days — Những chuyến bay đường dài làm giấc ngủ tôi mấy ngày nay lộn xộn.
    in kilter — có thứ tự

Tham khảo[sửa]