kjerre

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít kjerre kjerra
Số nhiều kjerrer kjerrene

kjerre gc

  1. Loại xe hai bánh cho thú vật kéo.
    Han drog med seg ei kjerre med gamle ting oppi.
  2. Xe hơi kỹ.
    nå må du selge den gamle kjerra di.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]