konjunktur
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | konjunktur | konjunkturen |
| Số nhiều | konjunkturer | konjunkturene |
konjunktur gđ
- Tình trạng, tình hình thị trường, thời buổi (kinh tế).
- For tiden er det dårlige konjunkturer i skipsnæringen.
Từ dẫn xuất
- (1) konjunktursvingning gđ: Thời buổi thay đổi bất thường.
- (1) høykonjunktur: Tình trạng hưng thịnh, thời cơ tốt đẹp.
- (1) lavkonjunktur: Tình trạng suy thoái, trì trệ (chỉ sự buôn bán, công việc. . . ).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “konjunktur”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)