Bước tới nội dung

kotow

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Danh từ

kotow

  1. Sự quỳ lạy, sự cúi lạy sát đất, sự khấu đầu lạy tạ.
  2. (Nghĩa bóng) Sự khúm núm, sự quỵ luỵ.

Nội động từ

kotow nội động từ

  1. Quỳ lạy, cúi lạy sát đất, khấu đầu lạy tạ.
  2. (Nghĩa bóng) Khúm núm, quỵ luỵ.
    to kowtow to someone — quỳ lạy ai; khúm núm quỵ luỵ ai

Tham khảo