khúm núm
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xum˧˥ num˧˥ | kʰṵm˩˧ nṵm˩˧ | kʰum˧˥ num˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xum˩˩ num˩˩ | xṵm˩˧ nṵm˩˧ | ||
Động từ
khúm núm
- Có điệu bộ co ro, thu gập người lại, biểu lộ vẻ e dè và lễ phép, cung kính trước người khác.
- Khúm núm trước cán bộ cấp trên.
- Thói khúm núm bợ đỡ của bọn đầy tớ.
Đồng nghĩa
Thán từ
khúm núm
- (từ lóng, dùng trong giới trẻ, thường xuất hiện trên mạng xã hội) Khó chịu, ngứa mắt
Xem thêm: cringe
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “khúm núm”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)