kuma
Giao diện
Tiếng Creole Nghi Lan
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Dẫn xuất từ tiếng Nhật 熊 (kuma).
Danh từ
[sửa]kuma
- (Áo Hoa) gấu.
Tham khảo
[sửa]Tiếng Dangaléat
[sửa]Danh từ
[sửa]kúmá
Tham khảo
[sửa]- Jean Pierre Caprile: Études phonologiques tchadiennes
Tiếng Dirasha
[sửa]Số từ
[sửa]kuma
Tiếng Hoava
[sửa]Danh từ
[sửa]kuma
Tham khảo
[sửa]- Karen Davis, A grammar of the Hoava language, Western Solomons (2003), trang 36
Tiếng Oromo Đông
[sửa]Số từ
[sửa]kuma
- (Rayya) nghìn.
Tham khảo
[sửa]- Teferi, Kumssa Dandena (2019). A Grammar of Rayya Afaan Oromoo: Documentation and Description.
Tiếng Libido
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Số từ
[sửa]kuma
Tiếng Maaka
[sửa]Danh từ
[sửa]kuma
Tham khảo
[sửa]- Russell G. Schuh, Maka Wordlist, trang. 6
Tiếng Nhật
[sửa]Latinh hóa
[sửa]kuma
Tiếng Rama
[sửa]Danh từ
[sửa]kuma
Tham khảo
[sửa]Thể loại:
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nhật tiếng Creole Nghi Lan
- Mục từ tiếng Creole Nghi Lan
- Danh từ tiếng Creole Nghi Lan
- Tiếng Creole Nghi Lan Áo Hoa
- Mục từ tiếng Dangaléat
- Danh từ tiếng Dangaléat
- Mục từ tiếng Dirasha
- Số tiếng Dirasha
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Dirasha
- Mục từ tiếng Hoava
- Danh từ tiếng Hoava
- Mục từ tiếng Oromo Đông
- Số tiếng Oromo Đông
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Libido
- Mục từ tiếng Libido
- Số tiếng Libido
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Libido
- Mục từ tiếng Maaka
- Danh từ tiếng Maaka
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Nhật
- Latinh hóa tiếng Nhật
- Romaji tiếng Nhật
- Mục từ tiếng Rama
- Danh từ tiếng Rama