kumquat

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈkəm.ˌkwɑːt/

Danh từ[sửa]

kumquat /ˈkəm.ˌkwɑːt/

  1. Quả quất vàng.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /kɔm.kwat/

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
kumquat
/kɔm.kwat/
kumquats
/kɔm.kwat/

kumquat /kɔm.kwat/

  1. (Thực vật học) Cây quất.

Tham khảo[sửa]