Bước tới nội dung

láu tôm láu cá

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
law˧˥ tom˧˧ law˧˥ kaː˧˥la̰w˩˧ tom˧˥ la̰w˩˧ ka̰ː˩˧law˧˥ tom˧˧ law˧˥ kaː˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
law˩˩ tom˧˥ law˩˩ kaː˩˩la̰w˩˧ tom˧˥˧ la̰w˩˧ ka̰ː˩˧

Cụm từ

[sửa]

láu tôm láu cá

  1. Như láu cá (nhưng nghĩa nhấn mạnh hơn).
    Giở trò láu tôm láu cá.