laicism

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

laicism /ˈleɪ.ə.ˌsɪ.zəm/

  1. Tính thế tục; tình trạng phi giáo hội.

Tham khảo[sửa]