leire

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít leire leira, leiren
Số nhiều

leire gđc

  1. Đất sét, đất thô.
    Denne jorden inneholder mye leire.
    Han likte å lage ting av leire.
    brent leire

Từ dẫn xuất[sửa]

<0>

Phương ngữ khác[sửa]

Tham khảo[sửa]