Bước tới nội dung

chùi

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: chui, CHUI, chúi, chuí, chuì, Chuí, chuī, chuǐ

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *ɟuːj.

Từ nguyên

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ʨṳj˨˩ʨuj˧˧ʨuj˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ʨuj˧˧

Động từ

[sửa]

chùi (𢹉, 𢬗)

  1. Lau cho sạch vết bẩn hoặc bụi bậm.
    Chùi tay vào khăn mặt.
    Chùi bụi trên mặt bàn.

Từ phái sinh

[sửa]

Tham khảo

[sửa]