Bước tới nội dung

life-saver

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈlɑɪf.ˈseɪ.vɜː/

Danh từ

life-saver (số nhiều life-savers)

  1. Người cứu đắm.
  2. Đội viên đội cứu đắm.
  3. Phao cứu đắm.

Đồng nghĩa

Tham khảo