phao

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
faːw˧˧faːw˧˥faːw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
faːw˧˥faːw˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

phao

  1. Vật nhẹ đeo vào người cho nổi trên mặt nước.
    Đi tắm biển phải đem phao đi.
  2. Vật nhẹ buộc vào dây câu để nổi trên mặt nước, khiến được biết khi nào cắn mồi.
    Thấy phao chìm, giật cần câu lên, con cá rơi tõm xuống nước.
  3. Lượng dầu đựng trong một bầu đèn.
    Dầu rót đầy phao.
  4. Từ chỉ tài liệuthí sinh đem theo vào phòng thi nhằm gian lận.
    Giám thị thu được nhiều phao.
    Chép phao trong giờ kiểm tra.

Động từ[sửa]

phao

  1. Tung ra một tin bịa đặt, nhảm nhí.
    Phao tin nhảm.
    Phao cho quyến gió rủ mây, hãy xem có biết mặt này là ai (Truyện Kiều)

Tham khảo[sửa]