phao
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc 漂 (HV: phiêu).
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| faːw˧˧ | faːw˧˥ | faːw˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| faːw˧˥ | faːw˧˥˧ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
phao
- Vật nhẹ đeo vào người cho nổi trên mặt nước.
- Đi tắm biển phải đem phao đi.
- Vật nhẹ buộc vào dây câu để nổi trên mặt nước, khiến được biết khi nào cá cắn mồi.
- Thấy phao chìm, giật cần câu lên, con cá rơi tõm xuống nước.
- Lượng dầu đựng trong một bầu đèn.
- Dầu rót đầy phao.
- Từ chỉ tài liệu mà thí sinh đem theo vào phòng thi nhằm gian lận.
- Giám thị thu được nhiều phao.
- Chép phao trong giờ kiểm tra.
Động từ
phao
- Tung ra một tin bịa đặt, nhảm nhí.
- Phao tin nhảm.
- Phao cho quyến gió rủ mây, hãy xem có biết mặt này là ai (Truyện Kiều)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “phao”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Chăm Tây
Danh từ
phao
- súng.
Tham khảo
- Kvoeu-Hor & Timothy Friberg (1978). Bôh panuaik Chăm (Western Cham Vocabulary). SIL International.
Tiếng Giẻ
Danh từ
phao
- súng.
Tham khảo
- Cohen, Patrick D., Thŭng (1972). ʼDŏk tơtayh Jeh, au pơchŏ hŏk chù Jeh: Hŏk tro pơsèm hŏk, lăm-al 1-3 (Ðọc tiếng Jeh, Em học vần tiếng Jeh: Lớp vỡ-lòng, quyển 1-3). SIL International.
Tiếng Gia Rai
Danh từ
phao
- súng.
Tiếng Tay Dọ
Danh từ
phao
Tham khảo
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Trung Quốc tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Chăm Tây
- Danh từ tiếng Chăm Tây
- cja:Vũ khí
- Mục từ tiếng Giẻ
- Danh từ tiếng Giẻ
- Mục từ tiếng Gia Rai
- Danh từ tiếng Gia Rai
- Mục từ tiếng Tay Dọ
- Danh từ tiếng Tay Dọ
- Mục từ có đề mục ngôn ngữ không đúng tiếng Tay Dọ