livelihood

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈlɑɪv.li.ˌhʊd/

Danh từ[sửa]

livelihood /ˈlɑɪv.li.ˌhʊd/

  1. Cách sinh nhai, sinh kế.
    to earn (gets, make) a livelihood — kiếm ăn, kiếm kế sinh nhai

Tham khảo[sửa]