locator

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

locator

  1. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Người quy định ranh giới (một khoảng đất, một khu mỏ... ).

Tham khảo[sửa]