lopen

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Động từ[sửa]

Biến ngôi
Vô định
lopen
Thời hiện tại
Số ít Số nhiều
ik loop wij(we)/... lopen
jij(je)/u loopt
loop jij (je)
hij/zij/... loopt
Thời quá khứ
Số ít Số nhiều
ik/jij/... liep wij(we)/... liepen
Động tính từ quá khư Động tính từ hiện tại
(hij heeft) gelopen lopend
Lối mệnh lệnh Lối cầu khẩn
loop ik/jij/... lope
Dạng địa phương/cổ
Hiện tại Quá khư
gij(ge) loopt gij(ge) liept

lopen (quá khứ liep, động tính từ quá khứ gelopen)

  1. (Hà Lan) đi bộ, dạo
    Als er file staat, gaat het sneller als je loopt.
    Khi có kẹt xe thì đi bộ nhanh hơn.
  2. (Bỉ) chạy
    Je zult moeten lopen om de trein te halen.
    Muốn không mất tàu thì bạn cần chạy.
  3. hoạt động, tiến bộ
    De zaken lopen goed.
    Việc kinh doanh đang tiến bộ tốt.
  4. chảy
    Er loopt water over de vloer.
    Có nước chảy qua sàn nhà.
  5. đang (bình thường trong khi đang đi)
    Waarom loop je zo te zeuren?
    Sao bạn lại đang than van thế?

Đồng nghĩa[sửa]

  1. gaan
  2. rennen
  3. werken
  4. stromen

Từ dẫn xuất[sửa]

weglopen, nalopen, oplopen, aflopen, doodlopen, wachtlopen, zaklopen, hardlopen, steltlopen

Từ liên hệ[sửa]

benen, darren, doorstappen, draven, drentelen, dribbelen, hollen, hompelen, ijlen, ijsberen, klossen, klunen, kreupelen, kruipen, kuieren, laveren, marcheren, pikkelen, pootjebaden, rennen, scharrelen, schrijden, schoffelen, schuifelen, sjokken, sjouwen, slaapwandelen, slenteren, slijpen, sloffen, slungelen, snelwandelen, sprinten, stappen, stiefelen, stieren, stormen, strompelen, sukkelen, trekkebenen, tippelen, treden, trippelen, trippen, tuinen, voortschrijden, wandelen