lymph
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈlɪɱf/
Danh từ
lymph /ˈlɪɱf/
- (Sinh vật học) Bạch huyết.
- (Thơ ca) Nước trong.
- (Từ cổ,nghĩa cổ) Nhựa cây.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “lymph”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)