bạch huyết

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓa̰ʔjk˨˩ hwiət˧˥ɓa̰t˨˨ hwiə̰k˩˧ɓat˨˩˨ hwiək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓajk˨˨ hwiət˩˩ɓa̰jk˨˨ hwiət˩˩ɓa̰jk˨˨ hwiə̰t˩˧

Danh từ[sửa]

bạch huyết

  1. Chất dịch vận chuyển trong cơ thể, có cấu tạo giống như máu, màu trong suốt, hơi dính.

Tham khảo[sửa]