bạch huyết
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓa̰ʔjk˨˩ hwiət˧˥ | ɓa̰t˨˨ hwiə̰k˩˧ | ɓat˨˩˨ hwiək˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓajk˨˨ hwiət˩˩ | ɓa̰jk˨˨ hwiət˩˩ | ɓa̰jk˨˨ hwiə̰t˩˧ | |
Danh từ
bạch huyết
- Chất dịch vận chuyển trong cơ thể, có cấu tạo giống như máu, màu trong suốt, hơi dính.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bạch huyết”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)