maenad
Giao diện
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈmi.ˌnæd/
Từ đồng âm
Từ nguyên
Từ tiếng Hy Lạp μαινάδα (maináda).
Danh từ
maenad (số nhiều maenads)
- (Thần thoại) Bà tế thần rượu Bắc-cút (cổ Hy Lạp).
- Người đàn bà rượu chè; người đàn bà bị điên cuồng.
Đồng nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “maenad”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)