magis

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Latinh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ magnus (“lớn, đại”).

Phó từ[sửa]

magis

  1. Hơn, nhiều hơn.
  2. Hơn, tốt hơn, hay hơn.
  3. Đúng hơn, hơn là.