majoritarianism

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /.i.ə.ˌnɪ.zəm/

Danh từ[sửa]

majoritarianism /.i.ə.ˌnɪ.zəm/

  1. Chủ trương đa số quyết định.

Tham khảo[sửa]