đa số
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗaː˧˧ so˧˥ | ɗaː˧˥ ʂo̰˩˧ | ɗaː˧˧ ʂo˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗaː˧˥ ʂo˩˩ | ɗaː˧˥˧ ʂo̰˩˧ | ||
Danh từ
- Phần lớn, số đông trong một tập hợp, thường là tập hợp người.
- Đa số các em là nữ.
- Đa số trường hợp.
- Số lượng phiếu bầu cử hoặc biểu quyết về một phía nào đó đạt quá một nửa tổng số phiếu; tổng thể nói chung những người đã bỏ những phiếu ấy, trong quan hệ với thiểu số.
- Đa số tán thành.
- Biểu quyết theo đa số.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “đa số”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)