Bước tới nội dung

đa số

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

Âm Hán-Việt của chữ Hán 多數.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗaː˧˧ so˧˥ɗaː˧˥ ʂo̰˩˧ɗaː˧˧ ʂo˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗaː˧˥ ʂo˩˩ɗaː˧˥˧ ʂo̰˩˧

Danh từ

đa số

  1. Phần lớn, số đông trong một tập hợp, thường là tập hợp người.
    Đa số các em là nữ.
    Đa số trường hợp.
  2. Số lượng phiếu bầu cử hoặc biểu quyết về một phía nào đó đạt quá một nửa tổng số phiếu; tổng thể nói chung những người đã bỏ những phiếu ấy, trong quan hệ với thiểu số.
    Đa số tán thành.
    Biểu quyết theo đa số.

Dịch

Tham khảo