malaria

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

malaria

Cách phát âm[sửa]

[mə.ˈlɛr.i.ə]

Danh từ[sửa]

malaria /mə.ˈlɛr.i.ə/

  1. Bệnh sốt rét.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
malaria
/ma.la.ʁja/
malarias
/ma.la.ʁja/

malaria gc /ma.la.ʁja/

  1. (Y học) Bệnh sốt rét.

Tham khảo[sửa]