Bước tới nội dung

sốt rét

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sot˧˥ zɛt˧˥ʂo̰k˩˧ ʐɛ̰k˩˧ʂok˧˥ ɹɛk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂot˩˩ ɹɛt˩˩ʂo̰t˩˧ ɹɛ̰t˩˧

Danh từ

[sửa]

sốt rét

  1. Như Sốt cơn Bệnh do vi trùng La-vơ-răng gây ra, và do muỗi a-nô-phen truyền vi trùng từ máu người ốm sang máu người lành, biểu hiện bằng những cơn rét run, nóng, rồi toát mồ hôi, nhức đầu, đau xương sống, phá hủy rất nhiều hồng huyết cầu trong máu.
    Sốt rét cách nhật — Bệnh sốt rét cứ cách một ngày hay hai ngày lại lên cơn.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]