mam
Giao diện
Tiếng Ba Na
Cách phát âm
- IPA: /maːm/
Danh từ
mam
- Sắt.
Tham khảo
Tiếng Brâu
Từ nguyên
Kế thừa từ tiếng Bahnar nguyên thủy *maːm (“sắt”).
Danh từ
mam
Tham khảo
- Người Brâu tại Cổng Thông tin điện tử Ủy ban Dân tộc.
Tiếng Mangas
Cách phát âm
Danh từ
mam
Động từ
mam
- biết.
Tham khảo
- Blench, Roger. 2020. An introduction to Mantsi, a South Bauchi language of Central Nigeria.
Tiếng Rơ Măm
Từ nguyên
Danh từ
mam
- sắt.
Tham khảo
- Võ Đức Tám. Âm tiết trong tiếng Rơ-măm.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Ba Na
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Ba Na
- Từ kế thừa từ tiếng Bahnar nguyên thủy tiếng Brâu
- Từ dẫn xuất từ tiếng Bahnar nguyên thủy tiếng Brâu
- Danh từ tiếng Brâu
- Mục từ tiếng Mangas
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mangas
- Danh từ tiếng Mangas
- Mục từ viết xuôi ngược đều giống nhau tiếng Mangas
- Mục từ có đề mục ngôn ngữ không đúng tiếng Mangas
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Mangas
- Từ kế thừa từ tiếng Bahnar nguyên thủy tiếng Rơ Măm
- Từ dẫn xuất từ tiếng Bahnar nguyên thủy tiếng Rơ Măm
- Mục từ tiếng Rơ Măm
- Danh từ tiếng Rơ Măm
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Rơ Măm
- Mục từ viết xuôi ngược đều giống nhau tiếng Rơ Măm