maniac

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

maniac /ˈmeɪ.ni.ˌæk/

  1. Điên cuồng.
  2. Gàn, kỳ quặc.

Danh từ[sửa]

maniac /ˈmeɪ.ni.ˌæk/

  1. Người điên.

Tham khảo[sửa]