marinade

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

marinade /ˌmær.ə.ˈneɪd/

  1. Nước xốt marinat.
  2. (thịt) giầm nước xốt marinat.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
marinade
/ma.ʁi.nad/
marinades
/ma.ʁi.nad/

marinade gc /ma.ʁi.nad/

  1. Nước ướp thịt (gồm giấm, muối, dầu, hương liệu).
  2. Thịt ướp.

Tham khảo[sửa]