marzipan

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

marzipan /ˈmɑːrt.sə.ˌpɑːn/

  1. Bột bánh hạnh nhân.
  2. Bánh hạnh nhân.

Tham khảo[sửa]