mata
Giao diện
Tiếng Bih
[sửa]Từ nguyên
[sửa]So sánh tiếng Ê Đê ală.
Danh từ
[sửa]mata
- mắt.
Tham khảo
[sửa]- Tam Thi Minh Nguyen, A grammar of Bih (2013)
Tiếng Bunun
[sửa]Từ nguyên
Danh từ
mata
- mắt.
Tiếng Chăm Tây
[sửa]Danh từ
[sửa]mata
- mắt.
Tham khảo
[sửa]- Kvoeu-Hor & Timothy Friberg (1978). Bôh panuaik Chăm (Western Cham Vocabulary). SIL International.
Tiếng Creole Nghi Lan
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Nhật また (mata).
Phó từ
[sửa]mata
- cũng.
Tham khảo
[sửa]Tiếng Đông Hương
[sửa]Động từ
mata
- quên.
Tiếng Gaddang
[sửa]Danh từ
mata
- mắt.
Tiếng H'roi
[sửa]Danh từ
mata
- mắt.
Tiếng Ibaloi
[sửa]Danh từ
[sửa]mata
- mắt.
Tham khảo
[sửa]- A handy guidebook to the Ibaloi language. Baguio City, Philippines. Tebtebba Foundation: 2010.
Tiếng Ibatan
[sửa]Danh từ
[sửa]mata
- mắt.
Tiếng Kalanguya
[sửa]Danh từ
[sửa]mata
- mắt.
Tiếng Kavalan
[sửa]Danh từ
[sửa]mata
- mắt.
Tham khảo
[sửa]Paul Jen-kuei Li (李壬癸); Shigeru Tsuchida (土田滋) (2006) Kavalan Dictionary (噶瑪蘭語詞典) (Language and Linguistics Monograph Series; A-19), Đài Bắc, Đài Loan: Institute of Linguistics, Academia Sinica
Tiếng Molbog
[sửa]Danh từ
[sửa]mata
- mắt.
Tham khảo
[sửa]Tiếng Orma
[sửa]Danh từ
mata
- đầu.
Tham khảo
- Dale R. Hoskins (2011) Phonology of the Orma language.
Tiếng Ra Glai Bắc
[sửa]Danh từ
mata
- mắt.
Tiếng Ra Glai Nam
[sửa]Cách phát âm
Danh từ
mata
- mắt.
Tiếng Rarotonga
[sửa]Danh từ
mata
- mắt.
Tham khảo
- TE REO MĀORI KŪKI ‘ĀIRANI NCEA Level 1 Vocabulary List (January 2024).
Tiếng Yami
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *mata và tiếng Nam Đảo nguyên thủy *maCa.
Danh từ
[sửa]mata
- mắt.
Tham khảo
[sửa]- Từ vựng tiếng Yami tại Cơ sở dữ liệu ABVD.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Bih
- Danh từ tiếng Bih
- Từ kế thừa từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy tiếng Bunun
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy tiếng Bunun
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ tiếng Bunun
- Danh từ tiếng Bunun
- Mục từ tiếng Chăm Tây
- Danh từ tiếng Chăm Tây
- cja:Khuôn mặt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nhật tiếng Creole Nghi Lan
- Mục từ tiếng Creole Nghi Lan
- Phó từ tiếng Creole Nghi Lan
- Mục từ tiếng Đông Hương
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Động từ tiếng Đông Hương
- Mục từ tiếng Gaddang
- Danh từ tiếng Gaddang
- Mục từ tiếng H'roi
- Danh từ tiếng H'roi
- Mục từ tiếng Ibaloi
- Danh từ tiếng Ibaloi
- Mục từ tiếng Ibatan
- Danh từ tiếng Ibatan
- Mục từ tiếng Kalanguya
- Danh từ tiếng Kalanguya
- Mục từ tiếng Kavalan
- Danh từ tiếng Kavalan
- Mục từ tiếng Molbog
- Danh từ tiếng Molbog
- Mục từ tiếng Orma
- Danh từ tiếng Orma
- Mục từ tiếng Ra Glai Bắc
- Danh từ tiếng Ra Glai Bắc
- Mục từ tiếng Ra Glai Nam
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Ra Glai Nam
- Danh từ tiếng Ra Glai Nam
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Ra Glai Nam
- Mục từ tiếng Rarotonga
- Danh từ tiếng Rarotonga
- Từ kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy tiếng Yami
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy tiếng Yami
- Từ kế thừa từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy tiếng Yami
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy tiếng Yami
- Mục từ tiếng Yami
- Danh từ tiếng Yami