Bước tới nội dung

mata

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Bih

Từ nguyên

So sánh tiếng Ê Đê ală.

Danh từ

mata

  1. mắt.

Tham khảo

  • Tam Thi Minh Nguyen, A grammar of Bih (2013)

Tiếng Bunun

Từ nguyên

Kế thừa từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy *maCa.

Danh từ

mata

  1. mắt.

Tiếng Chăm Tây

Danh từ

mata

  1. mắt.

Tham khảo

  • Kvoeu-Hor & Timothy Friberg (1978). Bôh panuaik Chăm (Western Cham Vocabulary). SIL International.

Tiếng Creole Nghi Lan

Từ nguyên

Từ tiếng Nhật また (mata).

Phó từ

mata

  1. cũng.

Tham khảo

  • 真田信治 [Sanada Shinji] (2015), “宜蘭クレオールにおけるsound substitutionについて [Về vấn đề thay thế âm của Creole Nghi Lan]”, trong 奈良大学紀要 [Kỷ yếu Đại học Nara] (bằng tiếng Nhật), số 43

Tiếng Đông Hương

Động từ

mata

  1. quên.

Tiếng Gaddang

Danh từ

mata

  1. mắt.

Tiếng H'roi

Danh từ

mata

  1. mắt.

Tiếng Ibaloi

Danh từ

mata

  1. mắt.

Tham khảo

Tiếng Ibatan

Danh từ

mata

  1. mắt.

Tiếng Kalanguya

Danh từ

mata

  1. mắt.

Tiếng Kavalan

Danh từ

mata

  1. mắt.

Tham khảo

Paul Jen-kuei Li (李壬癸); Shigeru Tsuchida (土田滋) (2006), Kavalan Dictionary (噶瑪蘭語詞典) (Language and Linguistics Monograph Series; A-19), Đài Bắc, Đài Loan: Institute of Linguistics, Academia Sinica

Tiếng Molbog

Danh từ

mata

  1. mắt.

Tham khảo

Tiếng Orma

Danh từ

mata

  1. đầu.

Tham khảo

  • Dale R. Hoskins (2011) Phonology of the Orma language.

Tiếng Ra Glai Bắc

Danh từ

mata

  1. mắt.

Tiếng Ra Glai Nam

Cách phát âm

Danh từ

mata

  1. mắt.

Tiếng Rarotonga

Danh từ

mata

  1. mắt.

Tham khảo

  • TE REO MĀORI KŪKI ‘ĀIRANI NCEA Level 1 Vocabulary List (January 2024).

Tiếng Yami

Từ nguyên

Kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *matatiếng Nam Đảo nguyên thủy *maCa.

Danh từ

mata

  1. mắt.

Tham khảo