matin

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

matin /ˈmæ.tɪn/

  1. (Số nhiều) Kinh (cầu buổi) sáng ((cũng) mattins).
  2. (Thơ ca) Tiếng hót ban mai của chim.

Tham khảo[sửa]